Từ: thế cân bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thế cân bằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thế • cân • bằng

Dịch thế cân bằng sang tiếng Trung hiện đại:

均势 《力量平衡的形势。》hình thành thế cân bằng.
形成均势。
duy trì thế cân bằng.
保持均势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cân

cân巾:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
cân斤:cân (cân tiểu li, cân tạ)
cân筋:cân nhục (băp thịt)
cân觔:cân nhục (băp thịt)
cân跟:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng冯:bằng (ngựa chạy mau)
bằng馮:bằng (nương tựa)
bằng凭:bằng chứng
bằng凴:bằng chứng
bằng平:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng憑:bằng chứng
bằng朋:bằng hữu
bằng棚:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng甭:bằng nhau
bằng評:bằng lòng
bằng錋:bằng nhau
bằng鵬:chim bằng
bằng鹏:chim bằng

Gới ý 15 câu đối có chữ thế:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

盛世長青樹,百年不老松

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

天邊將滿一輪月,世上還鍾百歲人

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

thế cân bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thế cân bằng Tìm thêm nội dung cho: thế cân bằng