Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 权舆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权舆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权舆 trong tiếng Trung hiện đại:

[quányú] 1. nẩy mầm。植物生芽,比喻事物刚发生。
百草权舆。
muôn loài cây cỏ nẩy mầm.
2. manh nha; mầm mống (sự vật)。(事物)开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舆

:dư luận
权舆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权舆 Tìm thêm nội dung cho: 权舆