Từ: 龙腾虎跃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙腾虎跃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙腾虎跃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngténghǔyuè] Hán Việt: LONG ĐẰNG HỔ DIỆU
rồng cuốn hổ chồm; khí thế mạnh mẽ; khí thế mãnh liệt。形容威武雄壮,非常活跃。也说虎跃龙腾。
工地上龙腾虎跃,热火朝天。
khí thế trên công trường mạnh mẽ, vô cùng sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
龙腾虎跃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙腾虎跃 Tìm thêm nội dung cho: 龙腾虎跃