Từ: 分限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân hạn, phận hạn
Phân hạn
限: Giới hạn.
Phận hạn
限: Bổn phận.
◎Như:
độc thư thị học sanh đích phận hạn
限.
Phận hạn
限: Phân biệt tôn ti trên dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
分限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分限 Tìm thêm nội dung cho: 分限