Chữ 龍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龍, chiết tự chữ LONG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 龍:

龍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 龍

龍

Chiết tự chữ 龍

[]

U+F9C4, tổng 16 nét, bộ long 龙 [龍]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

龍

Nghĩa Trung Việt của từ 龍


long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (tdhv)

Chữ gần giống với 龍:

龍, 龍,

Chữ gần giống 龍

Tự hình:

Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍

龍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龍 Tìm thêm nội dung cho: 龍