Cao su chống va đập cửa

Từ: 笃志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔzhì] dốc chí; dốc lòng; chuyên về。专心一意。
笃志经学。
chuyên về kinh học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
笃志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃志 Tìm thêm nội dung cho: 笃志