Cao su chống va đập cửa

Từ: 除丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúsāng]
xả tang; hết tang; đoạn tang。 除服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
除丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除丧 Tìm thêm nội dung cho: 除丧