Từ: 灌溉渠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌溉渠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灌 • 溉 • 渠

Nghĩa của 灌溉渠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàngàiqú] mương tưới; mương máng; mương phai。引水灌溉田地的较大的人工水道。也叫灌渠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán灌:quán tửu (rót rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溉

ngấy溉:chán ngấy, béo ngấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ渠:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa渠:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ渠:khờ khạo, khù khờ
khừ渠: 
灌溉渠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灌溉渠 Tìm thêm nội dung cho: 灌溉渠