Từ: 閉月羞花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉月羞花:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 閉 • 月 • 羞 • 花
bế nguyệt tu hoa
Hình dung sắc đẹp đến nỗi khiến mặt trăng phải che lại, hoa phải hổ thẹn. Tức là rất đẹp. ◇Tây sương kí 西廂記:
Chỉ vi nhĩ bế nguyệt tu hoa tướng mạo, thiểu bất đắc tiễn thảo trừ căn đại tiểu
只為你閉月羞花相貌, 少不得剪草除根大小 (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết).
Nghĩa của 闭月羞花 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyuèxiūhuā] hoa nhường nguyệt thẹn。使月亮藏到云里,花儿感到害羞。形容女子相貌俏丽无比。也作"羞花闭月"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |