Từ: 倔強 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倔強:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倔

oặt:oặt ẹo
quất:quất roi
quật:quật ngã
quặt:bẻ quặt
quịt:quịt đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
倔強 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倔強 Tìm thêm nội dung cho: 倔強