Cao su chống va đập cửa

Từ: AP系统传票抛转还原作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ AP系统传票抛转还原作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: AP

Nghĩa của AP系统传票抛转还原作业 trong tiếng Trung hiện đại:

AP xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛

phao:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phau:trắng phau
phào:phều phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
AP系统传票抛转还原作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: AP系统传票抛转还原作业 Tìm thêm nội dung cho: AP系统传票抛转还原作业