Cao su chống va đập cửa
Từ: A có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ A:
Pinyin: a1, a4, a5, e1, e3, a3;
Việt bính: aa2 aa3 aak3 o1
1. [阿堵] a đổ 2. [阿保] a bảo 3. [阿根廷] a căn đình 4. [阿彌陀佛] a di đà phật 5. [阿諛] a du 6. [阿膠] a giao 7. [阿護] a hộ 8. [阿衡] a hoành 9. [阿嬌] a kiều 10. [阿拉伯] a lạp bá 11. [阿拉法] a lạp pháp 12. [阿母] a mẫu 13. [阿媚] a mị 14. [阿魏] a ngùy 15. [阿附] a phụ 16. [阿房] a phòng 17. [阿芙蓉] a phù dung 18. [阿富汗] a phú hãn 19. [阿非利加] a phi lợi gia 20. [阿片] a phiến 21. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 22. [阿從] a tòng 23. [阿僧祇] a tăng kì 24. [阿取容] a thủ dong 25. [阿修羅] a tu la;
阿 a, á
Nghĩa Trung Việt của từ 阿
(Động) Nương tựa.§ Ghi chú: Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được.
◎Như: a hành 阿衡 chức đại quan chấp chánh thời xưa, a bảo 阿保 cận thần.
(Động) Hùa theo.
◎Như: a du 阿諛 du nịnh, a tư sở hiếu 阿私所好 dua theo cái mình thích riêng.
(Động) Bênh vực, thiên tư.
(Tính) (1) Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh...) để diễn tả ý thân mật.
◎Như: a bà 阿婆 bà ơi, a Vương 阿王 em Vương ơi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh phụ a thùy? 甥婦阿誰 (Anh Ninh 嬰寧) Vợ cháu tên gì? (2) Đặt trước tên tự.
◎Như: Đời Hán, tiểu tự của Tào Tháo 曹操 là A Man 阿瞞.
(Danh) Cái đống lớn, cái gò to.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Cốt hồ hỗn lưu, thuận a nhi hạ 汩乎混流, 順阿而下 (Thượng lâm phú 上林賦).
(Danh) Phiếm chỉ núi.
◇Vương Bột 王勃: Phỏng phong cảnh ư sùng a 訪風景於崇阿 (Thu nhật đăng Hồng Phủ Đằng Vương Các tiễn biệt tự 秋日登洪府滕王閣餞別序) Ngắm phong cảnh ở núi cao.
(Danh) Dốc núi, sơn pha.
◇Vương An Thạch 王安石: Trắc tắc tại nghiễn, Hoặc giáng ư a 陟則在巘, 或降于阿 (Kì đạo quang cập an đại sư 示道光及安大師).
(Danh) Chân núi.
(Danh) Bờ nước.
◇Mục Thiên Tử truyện 穆天子傳: Bính Ngọ, thiên tử ẩm ư Hà thủy chi a 丙午, 天子飲于河水之阿 (Quyển nhất 卷一).
(Danh) Bên cạnh.
◇Vương An Thạch 王安石: Phác phác yên lam nhiễu tứ a, Vật hoa chung hận vị năng đa 撲撲煙嵐繞四阿, 物華終恨未能多 (Nam giản lâu 南澗樓).
(Danh) Chỗ quanh co, uốn khúc, góc hõm (núi, sông, v.v.).
◇Cổ thi 古詩: Nhiễm nhiễm cô sanh trúc, Kết căn Thái San a 冉冉孤生竹, 結根泰山阿 (Nhiễm nhiễm cô sanh trúc 冉冉孤生竹) Phất phơ trúc non lẻ loi, Mọc rễ chỗ quanh co trên núi Thái Sơn.
(Danh) Cột nhà, cột trụ.
◇Nghi lễ 儀禮: Tân thăng tây giai, đương a, đông diện trí mệnh 賓升西階, 當阿, 東面致命 (Sĩ hôn lễ 士昏禮).
(Danh) Hiên nhà, mái nhà.
◇Chu Lễ 周禮: Đường sùng tam xích, tứ a trùng ốc 堂崇三尺, 四阿重屋 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Tượng nhân 匠人) Nhà cao ba thước, bốn tầng mái hiên.
(Danh) Một thư lụa mịn nhẹ thời xưa.
◇Sở từ 楚辭: Nhược a phất bích, la trù trướng ta 蒻阿拂壁, 羅幬張些 (Chiêu hồn 招魂).
(Danh) Tên đất. Tức là huyện Đông A 東阿, tỉnh Sơn Đông ngày nay.
(Danh) Họ A.Một âm là á.
(Trợ) Dùng làm lời giáo đầu.
◎Như: ta nói a, à.
(Thán) Biểu thị phản vấn, kinh ngạc.
a, như "a tòng, a du" (vhn)
à, như "à ra thế" (btcn)
Nghĩa của 阿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ā]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: A
1. anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)。用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味。
阿宝
chú Bảo
阿唐
anh Đường
阿王
em Vương ơi
2. ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)。用在某些亲属名称的前面。
阿婆
bà ơi
阿爹
tía ơi
阿哥
anh ơi
Từ ghép:
阿爸 ; 阿波罗计划 ; 阿布亚 ; 阿布扎比 ; 阿昌族 ; 阿的平 ; 阿弟 ; 阿斗 ; 阿尔巴尼 ; 阿尔伯克基 ; 阿耳法粒子 ; 阿尔法射线 ; 阿尔及尔 ; 阿尔及利亚 ; 阿飞 ; 阿富汗 ; 阿芙蓉 ; 阿哥 ; 阿根廷 ; 阿公 ; 阿訇 ; 阿加尼亚 ; 阿克拉 ; 阿肯色 ; 阿Q ; 阿拉伯海 ; 阿拉伯胶树 ; 阿拉伯联合酋长国 ; 阿拉伯人 ; 阿拉伯数码 ; 阿拉木图 ; 阿拉斯加 ; 阿勒河 ; 阿鲁巴 ; 阿罗汉 ; 阿洛菲 ; 阿曼 ; 阿妈 ; 阿芒拿 ; 阿妹 ; 阿门 ; 阿米巴 ; 阿米巴痢疾 ; 阿摩尼亚 ; 阿姆斯特丹 ; 阿木林 ; 阿奶 ; 阿尼林 ; 阿皮亚 ; 阿片 ;
阿婆 ; 阿塞拜疆 ; 阿森松岛 ; 阿什哈巴德 ; 阿是穴 ; 阿斯马拉 ; 阿司匹林 ; 阿嚏 ; 阿托品 ; 阿物儿 ; 阿兄 ; 阿姨
[ē]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: A
1. thiên; nghiêng; lệch (về một phía); a dua; bênh。迎合;偏袒。
阿附。
vuốt đuôi; theo đuôi.
阿谀。
a dua.
刚直不阿。
cương trực không a dua.
阿其所好。
bênh vực.
2. huyện Đông A (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。指山东东阿县。
阿胶。
a giao (sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。
Từ ghép:
阿附 ; 阿胶 ; 阿弥陀佛 ; 阿魏 ; 阿谀
Số nét: 13
Hán Việt: A
1. anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)。用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味。
阿宝
chú Bảo
阿唐
anh Đường
阿王
em Vương ơi
2. ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)。用在某些亲属名称的前面。
阿婆
bà ơi
阿爹
tía ơi
阿哥
anh ơi
Từ ghép:
阿爸 ; 阿波罗计划 ; 阿布亚 ; 阿布扎比 ; 阿昌族 ; 阿的平 ; 阿弟 ; 阿斗 ; 阿尔巴尼 ; 阿尔伯克基 ; 阿耳法粒子 ; 阿尔法射线 ; 阿尔及尔 ; 阿尔及利亚 ; 阿飞 ; 阿富汗 ; 阿芙蓉 ; 阿哥 ; 阿根廷 ; 阿公 ; 阿訇 ; 阿加尼亚 ; 阿克拉 ; 阿肯色 ; 阿Q ; 阿拉伯海 ; 阿拉伯胶树 ; 阿拉伯联合酋长国 ; 阿拉伯人 ; 阿拉伯数码 ; 阿拉木图 ; 阿拉斯加 ; 阿勒河 ; 阿鲁巴 ; 阿罗汉 ; 阿洛菲 ; 阿曼 ; 阿妈 ; 阿芒拿 ; 阿妹 ; 阿门 ; 阿米巴 ; 阿米巴痢疾 ; 阿摩尼亚 ; 阿姆斯特丹 ; 阿木林 ; 阿奶 ; 阿尼林 ; 阿皮亚 ; 阿片 ;
阿婆 ; 阿塞拜疆 ; 阿森松岛 ; 阿什哈巴德 ; 阿是穴 ; 阿斯马拉 ; 阿司匹林 ; 阿嚏 ; 阿托品 ; 阿物儿 ; 阿兄 ; 阿姨
[ē]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: A
1. thiên; nghiêng; lệch (về một phía); a dua; bênh。迎合;偏袒。
阿附。
vuốt đuôi; theo đuôi.
阿谀。
a dua.
刚直不阿。
cương trực không a dua.
阿其所好。
bênh vực.
2. huyện Đông A (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。指山东东阿县。
阿胶。
a giao (sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。
Từ ghép:
阿附 ; 阿胶 ; 阿弥陀佛 ; 阿魏 ; 阿谀
Tự hình:

Pinyin: he1, a1, hao2;
Việt bính: ho1 ho2;
呵 a, ha
Nghĩa Trung Việt của từ 呵
(Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.
(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc.
◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.
(Động) Quát tháo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.
(Động) Hà hơi.
◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay.
◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.
ha, như "cười ha hả" (vhn)
há, như "há miệng" (btcn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hà, như "hà hơi" (btcn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
khà, như "khề khà" (gdhn)
Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訶)
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。
Chữ gần giống với 呵:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 疴
Giản thể của chữ 痾.khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Chữ gần giống với 疴:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 疴;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 痾
(Danh) Tật bệnh.(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Chữ gần giống với 痾:
痾,Dị thể chữ 痾
疴,
Tự hình:

Dịch A sang tiếng Trung hiện đại:
越文字母第一字。啊 《叹词, 表示惊异或赞叹。》a, có cầu vồng kìa!
啊, 出虹了! 呵 《同"嗬"。》
A! quân ta thắng rồi!
呵!我军得胜了!
书
且 《助词, 相当于"啊"。》
呀; 哑 《 (叹)表示惊异。》
呀 《助词, "啊"受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。》
A
甲 《居第一位。》
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》

Tìm hình ảnh cho: A Tìm thêm nội dung cho: A
