Cao su chống va đập cửa

Từ: A có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ A:

阿 a, á呵 a, ha疴 a, kha痾 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: A

a, á [a, á]

U+963F, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: a1, a4, a5, e1, e3, a3;
Việt bính: aa2 aa3 aak3 o1
1. [阿堵] a đổ 2. [阿保] a bảo 3. [阿根廷] a căn đình 4. [阿彌陀佛] a di đà phật 5. [阿諛] a du 6. [阿膠] a giao 7. [阿護] a hộ 8. [阿衡] a hoành 9. [阿嬌] a kiều 10. [阿拉伯] a lạp bá 11. [阿拉法] a lạp pháp 12. [阿母] a mẫu 13. [阿媚] a mị 14. [阿魏] a ngùy 15. [阿附] a phụ 16. [阿房] a phòng 17. [阿芙蓉] a phù dung 18. [阿富汗] a phú hãn 19. [阿非利加] a phi lợi gia 20. [阿片] a phiến 21. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 22. [阿從] a tòng 23. [阿僧祇] a tăng kì 24. [阿取容] a thủ dong 25. [阿修羅] a tu la;

a, á

Nghĩa Trung Việt của từ 阿

(Động) Nương tựa.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được.
◎Như: a hành
chức đại quan chấp chánh thời xưa, a bảo cận thần.

(Động)
Hùa theo.
◎Như: a du du nịnh, a tư sở hiếu dua theo cái mình thích riêng.

(Động)
Bênh vực, thiên tư.

(Tính)
(1) Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh...) để diễn tả ý thân mật.
◎Như: a bà bà ơi, a Vương em Vương ơi.
◇Liêu trai chí dị : Sanh phụ a thùy? (Anh Ninh ) Vợ cháu tên gì? (2) Đặt trước tên tự.
◎Như: Đời Hán, tiểu tự của Tào Tháo A Man .

(Danh)
Cái đống lớn, cái gò to.
◇Tư Mã Tương Như : Cốt hồ hỗn lưu, thuận a nhi hạ , (Thượng lâm phú ).

(Danh)
Phiếm chỉ núi.
◇Vương Bột : Phỏng phong cảnh ư sùng a (Thu nhật đăng Hồng Phủ Đằng Vương Các tiễn biệt tự ) Ngắm phong cảnh ở núi cao.

(Danh)
Dốc núi, sơn pha.
◇Vương An Thạch : Trắc tắc tại nghiễn, Hoặc giáng ư a , (Kì đạo quang cập an đại sư ).

(Danh)
Chân núi.

(Danh)
Bờ nước.
◇Mục Thiên Tử truyện : Bính Ngọ, thiên tử ẩm ư Hà thủy chi a , (Quyển nhất ).

(Danh)
Bên cạnh.
◇Vương An Thạch : Phác phác yên lam nhiễu tứ a, Vật hoa chung hận vị năng đa , (Nam giản lâu ).

(Danh)
Chỗ quanh co, uốn khúc, góc hõm (núi, sông, v.v.).
◇Cổ thi : Nhiễm nhiễm cô sanh trúc, Kết căn Thái San a , (Nhiễm nhiễm cô sanh trúc ) Phất phơ trúc non lẻ loi, Mọc rễ chỗ quanh co trên núi Thái Sơn.

(Danh)
Cột nhà, cột trụ.
◇Nghi lễ : Tân thăng tây giai, đương a, đông diện trí mệnh 西, , (Sĩ hôn lễ ).

(Danh)
Hiên nhà, mái nhà.
◇Chu Lễ : Đường sùng tam xích, tứ a trùng ốc , (Đông quan khảo công kí , Tượng nhân ) Nhà cao ba thước, bốn tầng mái hiên.

(Danh)
Một thư lụa mịn nhẹ thời xưa.
◇Sở từ : Nhược a phất bích, la trù trướng ta , (Chiêu hồn ).

(Danh)
Tên đất. Tức là huyện Đông A , tỉnh Sơn Đông ngày nay.

(Danh)
Họ A.Một âm là á.

(Trợ)
Dùng làm lời giáo đầu.
◎Như: ta nói a, à.

(Thán)
Biểu thị phản vấn, kinh ngạc.

a, như "a tòng, a du" (vhn)
à, như "à ra thế" (btcn)

Nghĩa của 阿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ā]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: A
1. anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)。用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味。
阿宝
chú Bảo
阿唐
anh Đường
阿王
em Vương ơi
2. ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)。用在某些亲属名称的前面。
阿婆
bà ơi
阿爹
tía ơi
阿哥
anh ơi
Từ ghép:
阿爸 ; 阿波罗计划 ; 阿布亚 ; 阿布扎比 ; 阿昌族 ; 阿的平 ; 阿弟 ; 阿斗 ; 阿尔巴尼 ; 阿尔伯克基 ; 阿耳法粒子 ; 阿尔法射线 ; 阿尔及尔 ; 阿尔及利亚 ; 阿飞 ; 阿富汗 ; 阿芙蓉 ; 阿哥 ; 阿根廷 ; 阿公 ; 阿訇 ; 阿加尼亚 ; 阿克拉 ; 阿肯色 ; 阿Q ; 阿拉伯海 ; 阿拉伯胶树 ; 阿拉伯联合酋长国 ; 阿拉伯人 ; 阿拉伯数码 ; 阿拉木图 ; 阿拉斯加 ; 阿勒河 ; 阿鲁巴 ; 阿罗汉 ; 阿洛菲 ; 阿曼 ; 阿妈 ; 阿芒拿 ; 阿妹 ; 阿门 ; 阿米巴 ; 阿米巴痢疾 ; 阿摩尼亚 ; 阿姆斯特丹 ; 阿木林 ; 阿奶 ; 阿尼林 ; 阿皮亚 ; 阿片 ;
阿婆 ; 阿塞拜疆 ; 阿森松岛 ; 阿什哈巴德 ; 阿是穴 ; 阿斯马拉 ; 阿司匹林 ; 阿嚏 ; 阿托品 ; 阿物儿 ; 阿兄 ; 阿姨
[ē]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: A
1. thiên; nghiêng; lệch (về một phía); a dua; bênh。迎合;偏袒。
阿附。
vuốt đuôi; theo đuôi.
阿谀。
a dua.
刚直不阿。
cương trực không a dua.
阿其所好。
bênh vực.
2. huyện Đông A (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。指山东东阿县。
阿胶。
a giao (sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。
Từ ghép:
阿附 ; 阿胶 ; 阿弥陀佛 ; 阿魏 ; 阿谀

Chữ gần giống với 阿:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿

a, ha [a, ha]

U+5475, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: he1, a1, hao2;
Việt bính: ho1 ho2;

a, ha

Nghĩa Trung Việt của từ 呵



(Thán)
A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như chữ a
.Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
◇Tây du kí 西: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.

(Động)
Lớn tiếng mắng nhiếc.
◎Như: ha trách mắng nhiếc.

(Động)
Quát tháo.
◇Hàn Dũ : Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ , (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự ) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

(Động)
Hà hơi.
◎Như: ha khí hà hơi, ha thủ hà hơi vào tay.
◇Tô Thức : Khởi lai ha thủ họa song nha (Tứ thì từ ) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

ha, như "cười ha hả" (vhn)
há, như "há miệng" (btcn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hà, như "hà hơi" (btcn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
khà, như "khề khà" (gdhn)

Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訶)
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。

Chữ gần giống với 呵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵

a, kha [a, kha]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 疴

Giản thể của chữ .

khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)

Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。

Chữ gần giống với 疴:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疴

, ,

Chữ gần giống 疴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

a, kha [a, kha]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 痾

(Danh) Tật bệnh.

(Danh)
Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha
bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 痾:

,

Dị thể chữ 痾

,

Chữ gần giống 痾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

Dịch A sang tiếng Trung hiện đại:

越文字母第一字。啊 《叹词, 表示惊异或赞叹。》
a, có cầu vồng kìa!
啊, 出虹了! 呵 《同"嗬"。》
A! quân ta thắng rồi!
呵!我军得胜了!

《助词, 相当于"啊"。》
呀; 哑 《 (叹)表示惊异。》
《助词, "啊"受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。》
A
《居第一位。》
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》
A tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: A Tìm thêm nội dung cho: A