Từ: Lập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Lập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Lập

Dịch Lập sang tiếng Trung hiện đại:

《创设; 经营。》lập trường học
办学校。
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》
lập dự toán
编造预算。
《开始(做); (初次)做。》
lập kỉ lục mới.
创新纪录。
创办 《开始办。》
创造; 创立 《想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。》
lập kỉ lục mới.
创造新纪录。
创立 《初次建立。》
搭建 《建立(组织机构)。》
《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
订合同。
建树 《建立(功绩)。》
《开办。》
《建立; 树立。》
lập công.
立功。
lập chí.
立志。
建立; 组织 《开始成立。》

Gới ý 17 câu đối có chữ Lập:

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Lập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Lập Tìm thêm nội dung cho: Lập