Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch Lập sang tiếng Trung hiện đại:
办 《创设; 经营。》lập trường học办学校。
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》
lập dự toán
编造预算。
创 《开始(做); (初次)做。》
lập kỉ lục mới.
创新纪录。
创办 《开始办。》
创造; 创立 《想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。》
lập kỉ lục mới.
创造新纪录。
创立 《初次建立。》
搭建 《建立(组织机构)。》
订 《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
订合同。
建树 《建立(功绩)。》
开 《开办。》
立 《建立; 树立。》
lập công.
立功。
lập chí.
立志。
建立; 组织 《开始成立。》
Gới ý 17 câu đối có chữ Lập:

Tìm hình ảnh cho: Lập Tìm thêm nội dung cho: Lập
