Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棲, chiết tự chữ THÊ, TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棲:
棲
Biến thể giản thể: 栖;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 棲
(Động) Đậu (chim).◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 棲:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棲
栖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棲
| thê | 棲: | thê (đậu, bỏ xứ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 棲:

Tìm hình ảnh cho: 棲 Tìm thêm nội dung cho: 棲
