Chữ 棲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棲, chiết tự chữ THÊ, TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棲:

棲 tê, thê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棲

棲

Chiết tự chữ 棲

Chiết tự chữ thê, tê bao gồm chữ 木 妻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棲 cấu thành từ 2 chữ: 木, 妻
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 妻 thê, thế
  • tê, thê [tê, thê]

    U+68F2, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 栖;
    Pinyin: qi1, xi1;
    Việt bính: cai1
    1. [枝棲] chi thê;

    棲 tê, thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 棲

    (Động) Đậu (chim).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

    (Động)
    Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
    ◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

    (Danh)
    Chỗ để nghỉ.

    (Danh)
    Cái giường.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
    thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 棲:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棲

    栖,

    Chữ gần giống 棲

    棟, 栩, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棲

    thê棲:thê (đậu, bỏ xứ)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 棲:

    繡閣燈明鴛鴦並立,粧臺燭厲翡翠同棲

    Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

    Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

    棲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棲 Tìm thêm nội dung cho: 棲