Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bánh dẻo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh dẻo:
Dịch bánh dẻo sang tiếng Trung hiện đại:
食品糯米软糕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẻo
| dẻo | 𠰉: | dẻo miệng |
| dẻo | 眇: | dẻo dai |
| dẻo | 𥻠: | bánh dẻo; sốt dẻo |
| dẻo | 緲: | chất dẻo |

Tìm hình ảnh cho: bánh dẻo Tìm thêm nội dung cho: bánh dẻo
