Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眇, chiết tự chữ DÁO, DÍU, DẺO, GIÁO, MIẾU, MIỄU, XỈU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眇:
眇
Pinyin: miao3, miao4;
Việt bính: miu5;
眇 miễu
Nghĩa Trung Việt của từ 眇
(Tính) Chột, mù một mắt.◎Như: miễu mục tọa lậu 眇目矬陋 mắt chột lùn xấu.
(Tính) Nhỏ bé, nhỏ mọn (tiếng dùng nói nhún mình).
◇Trang Tử 莊子: Miễu hồ tiểu tai, sở dĩ thuộc ư nhân dã 眇乎小哉, 所以屬於人也 (Đức sung phù 德充符) Tủn mủn nhỏ bé thay, đó là vì thuộc về người.
◇Hán Thư 漢書: Trẫm dĩ miễu thân hoạch bảo tông miếu 朕以眇身獲保宗廟 (Chiêu đế kỉ 昭帝紀) Trẫm đem tấm thân nhỏ mọn giữ gìn tông miếu.
(Tính) Cao xa, xa xăm, u viễn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Miễu bất tri kì sở chích 眇不知其所蹠 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Xa xăm không biết đặt chân ở đâu.
(Động) Nhìn chăm chú.
dẻo, như "dẻo dai" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
miếu, như "miếu (mắt chột)" (btcn)
xỉu, như "té xỉu" (btcn)
giáo, như "giáo giác (nhớn nhác)" (gdhn)
miễu, như "miễu (chột mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 眇 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: DIỂU, MIỄU
1. mù; chột; đui。原指一只眼睛瞎,后来也指两只眼睛瞎。
2. nhỏ bé。渺小。
眇不足道。
nhỏ bé không đáng kể tới.
Số nét: 9
Hán Việt: DIỂU, MIỄU
1. mù; chột; đui。原指一只眼睛瞎,后来也指两只眼睛瞎。
2. nhỏ bé。渺小。
眇不足道。
nhỏ bé không đáng kể tới.
Chữ gần giống với 眇:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Dị thể chữ 眇
緲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眇
| dáo | 眇: | dáo dác |
| díu | 眇: | dan díu; dắt díu |
| dẻo | 眇: | dẻo dai |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| miếu | 眇: | miếu (mắt chột) |
| miễu | 眇: | miễu (chột mắt) |
| xỉu | 眇: | té xỉu |

Tìm hình ảnh cho: 眇 Tìm thêm nội dung cho: 眇
