Từ: bóp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bóp

Nghĩa bóp trong tiếng Việt:

["- 1 dt. (Pháp: poste) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ): Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.","- 2 dt. (Pháp: porte-monnaie) Ví đựng tiền (cũ): Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.","- 3 đgt. 1. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi: Trần Quốc Toản bóp nát quả cam 2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể: Con bóp đầu cho bố, Bóp chân cho đỡ mỏi 3. Lấy tay nhào một số chất với nhau: Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô-hoài)."]

Dịch bóp sang tiếng Trung hiện đại:

扼 ; 扼住 《用力掐住。》bóp chết.
扼杀。
bóp cổ
扼住脖子
胡噜 《抚摩。》
《用压力使从孔隙中出来。》
掐; 捏 《用手的虎口紧紧按住。》
bóp chặt.
一把掐往。 扳动.
bóp cò
扳动枪机 按摩.
bóp thuốc
以药物按摩 按.
bóp còi
按喇叭

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp

bóp𢯒:bóp trán; bóp cổ
bóp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóp Tìm thêm nội dung cho: bóp