Từ: 最大公约数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最大公约数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 最 • 大 • 公 • 约 • 数

Nghĩa của 最大公约数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìdàgōngyuèshù] ước số chung lớn nhất。两个或两个以上数的几个公约数中最大的一个公约数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu最:tíu tít
túi最: 
tếu最:nói tếu; sưng tếu
tối最:tối đa
tụi最:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước约:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
最大公约数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最大公约数 Tìm thêm nội dung cho: 最大公约数