Cao su chống va đập cửa

Từ: 跃迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跃迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèqiān] sự quá độ; sự chuyển tiếp; thay đổi nhảy vọt。原子、分子等由某一种状态过渡到另一种状态,如一个能级较高的原子发射一个光子而跃迁到能级较低的原子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
跃迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跃迁 Tìm thêm nội dung cho: 跃迁