Từ: bươn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bươn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bươn

Dịch bươn sang tiếng Trung hiện đại:

匆忙; 仓卒。《急急忙忙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bươn

bươn𪱟:(tháng)
bươn𬂇:(tháng)
bươn: 
bươn󰕻: 
bươn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bươn Tìm thêm nội dung cho: bươn