Từ: 举哀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举哀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ"āi] khóc tang; khóc đám ma (cất tiếng khóc trong đám ma theo tục cũ)。旧时丧礼用语,指高声号哭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán
举哀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举哀 Tìm thêm nội dung cho: 举哀