Từ: bấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấm

Nghĩa bấm trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì. Bấm nút điện. Bấm phím đàn. Bấm chân cho khỏi trượt. 2 Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu. Bấm nhau cười khúc khích."]

Dịch bấm sang tiếng Trung hiện đại:

按; 捺 《用手或指头压。》bấm chuông
按铃
《(用手)按。》
.
摁电铃。 捏; 掐。
捏手示意。
捏手相约而去
掐算
bấm tay mười mấy năm trường
屈指一算十余载。
忍受 như bấm bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấm

bấm𡀫:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𡀀:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𢶸:bấm bụng
bấm󰝊: 
bấm:bấm bụng
bấm:bấm ngón chân
bấm:bấm ngón chân
bấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bấm Tìm thêm nội dung cho: bấm