Từ: bẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẩn

Nghĩa bẩn trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch. Tay bẩn. Dây mực làm bẩn vở. Ở bẩn. Nhà cửa ngổn ngang, trông bẩn mắt (b.; kng.). 2 (kết hợp hạn chế). Xấu đến mức đáng khinh. Người giàu tính bẩn. Con người bẩn bụng."]

Dịch bẩn sang tiếng Trung hiện đại:

腌臜; 肮脏; 垢腻; 不洁的; 污秽 《不干净。》溷浊; 混浊 《(水、空气等)含有杂质, 不清洁, 不新鲜。》
腻; 滓; 淟 《污浊; 肮脏。》
bụi bẩn.
尘腻。
《有尘土、汗渍、污垢等; 不干净。》
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
脏话。
污; 龌龊 《不干净; 脏。》
nước bẩn
污水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩn

bẩn:dơ bẩn
bẩn𣵲:dơ bẩn
bẩn𬇸:dơ bẩn
bẩn𬉂:dơ bẩn
bẩn𪷪:bẩn thỉu
bẩn:bẩn thỉu
bẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẩn Tìm thêm nội dung cho: bẩn