Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bẫy trong tiếng Việt:
["- I. dt. 1. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch: gài bẫy bẫy chông. 2. Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc: cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II đgt. 1. Bắt hoặc giết bằng cái bẫy: bẫy được con thú. 2. Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại: già rồi còn bị chúng nó bẫy bẫy người ta vào tròng."]Dịch bẫy sang tiếng Trung hiện đại:
打 《捉(禽兽等)。》bẫy chim打鸟。 诡计; 圈套。《使人上当受骗的计策。》
gài bẫy.
设圈套。
彀中 《箭能射及的范围, 比喻牢笼、圈套。》
rơi vào tròng của ta; rơi vào bẫy của anh ta.
入我彀中
活局子 《圈套; 骗局。》
方
弶 《捕捉老鼠、鸟雀等的工具。》
局 《圈套。》
bẫy lừa người.
骗局。
牢笼 《骗人的圈套。》
罗网; 陷阱《为捉野兽或敌人而挖的坑, 上面浮盖伪装的东西, 踩在上面就掉到坑里。》
hổ sa vào bẫy.
老虎掉进陷阱里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫy
| bẫy | 𠙣: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 擺: | bẫy sập chuột |
| bẫy | 𣘓: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 𪳴: | |
| bẫy | 𣞻: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 𦋕: | (Dụng cụ cài đặt để bắt con vật hoặc kẻ địch.) |

Tìm hình ảnh cho: bẫy Tìm thêm nội dung cho: bẫy
