Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虎背熊腰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎背熊腰:
Nghĩa của 虎背熊腰 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔbèixióngyāo] mình hổ thân gấu; cao to lực lưỡng; người cao to khoẻ mạnh。形容人的身体魁梧强壮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |

Tìm hình ảnh cho: 虎背熊腰 Tìm thêm nội dung cho: 虎背熊腰
