Từ: 虎背熊腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎背熊腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎背熊腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔbèixióngyāo] mình hổ thân gấu; cao to lực lưỡng; người cao to khoẻ mạnh。形容人的身体魁梧强壮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
虎背熊腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎背熊腰 Tìm thêm nội dung cho: 虎背熊腰