Chữ 稭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稭, chiết tự chữ GIAI, KIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稭:

稭 giai, kiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稭

稭

Chiết tự chữ 稭

Chiết tự chữ giai, kiết bao gồm chữ 禾 皆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稭 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 皆
  • 禾 hoà, hòa
  • 皆 giai
  • giai, kiết [giai, kiết]

    U+7A2D, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: gaai1;

    稭 giai, kiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 稭

    (Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt).
    § Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết 秸
    .
    giai, như "mạch giai (rơm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 稭:

    䅠, 䅡, 䅢, 䅣, 䅤, 䅥, 䅦, 䅧, 䅨, 䅩, 䅪, 稬, 稭, 種, 稱, 稲, 稳, 穊, 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Dị thể chữ 稭

    秸,

    Chữ gần giống 稭

    秜, 積, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穉, 穊, 穋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稭

    giai稭:mạch giai (rơm)
    稭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稭 Tìm thêm nội dung cho: 稭