Từ: bốn bề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốn bề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốnbề

Dịch bốn bề sang tiếng Trung hiện đại:

四旁 《指前后左右很近的地方。》四面八方。
周遭 《四周; 周围。》
bốn bề vắng vẻ, không có một bóng người.
周遭静悄悄的, 没有一个人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốn

bốn:ba bốn; bốn phương
bốn:ba bốn; bốn phương
bốn𦊚:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: bề

bề:bề dày, bề trên
bề𣃣: 
bề:bề bộn
bề: 
bốn bề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bốn bề Tìm thêm nội dung cho: bốn bề