Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bung keo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bung keo:
Dịch bung keo sang tiếng Trung hiện đại:
开胶 《用胶黏合的东西裂开。》gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.三合板开胶就没法用了。
đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.
这双运动鞋没穿一个月就开胶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bung
| bung | 𢶻: | bung ra |
| bung | 𱽐: | nổ bung; bung ngô |
| bung | 葻: | nổ bung; bung ngô |
| bung | : | bung ra |
| bung | 𨮇: | bung ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: keo
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: bung keo Tìm thêm nội dung cho: bung keo
