Từ: bung keo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bung keo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bungkeo

Dịch bung keo sang tiếng Trung hiện đại:

开胶 《用胶黏合的东西裂开。》gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.
三合板开胶就没法用了。
đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.
这双运动鞋没穿一个月就开胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bung

bung𢶻:bung ra
bung𱽐:nổ bung; bung ngô
bung:nổ bung; bung ngô
bung󰗔:bung ra
bung𨮇:bung ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: keo

keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn
keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn
bung keo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bung keo Tìm thêm nội dung cho: bung keo