Cao su chống va đập cửa
Nghĩa keo trong tiếng Việt:
["- d. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.","- d. Loài vẹt đầu đỏ.","- d. 1. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ : Đánh một keo đu ; Vật nhau ba keo. 2. Cuộc đấu tranh : Hỏng keo này bày keo khác (tng).","- d. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.","- d. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.","- t. Bủn xỉn : Tính keo."]Dịch keo sang tiếng Trung hiện đại:
黏儿 《像糨糊或像胶的半流体。》半皮胶。
一场; 一回; 一次。
吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》
动
米蛀虫。
红头鹦鹉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: keo
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: keo Tìm thêm nội dung cho: keo
