Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nỗi đau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỗi đau:
Dịch nỗi đau sang tiếng Trung hiện đại:
苦处 《所受的痛苦。》những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?这 些苦处, 向谁去 说?
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nỗi | 𢚶: | |
| nỗi | 𦁀: | nỗi niềm |
| nỗi | 餒: | đông nỗi (đói) |
| nỗi | 馁: | đông nỗi (đói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |

Tìm hình ảnh cho: nỗi đau Tìm thêm nội dung cho: nỗi đau
