Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鼥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼥, chiết tự chữ BẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼥:

鼥 bạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼥

Chiết tự chữ bạt bao gồm chữ 鼠 犮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼥 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 犮
  • thử
  • bạt [bạt]

    U+9F25, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba2;
    Việt bính: bat6;

    bạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼥

    (Danh) Đà bạt : xem đà .
    bạt, như "đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bá]Bộ: 鼠- Thử
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。

    Chữ gần giống với 鼥:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鼥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼥

    bạt:đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)
    鼥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼥 Tìm thêm nội dung cho: 鼥