Chữ 啚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啚, chiết tự chữ BẼ, BỈ, BỞ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啚:

啚 bỉ, đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啚

啚

Chiết tự chữ 啚

Chiết tự chữ bẽ, bỉ, bở, đồ bao gồm chữ 口 亠 回 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啚 cấu thành từ 3 chữ: 口, 亠, 回
  • 口 khẩu
  • 亠 đầu
  • 回 hòi, hồi
  • bỉ, đồ [bỉ, đồ]

    U+555A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3, tu2;
    Việt bính: ;

    啚 bỉ, đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 啚

    (Tính) Keo kiệt, biển lận.

    (Danh)
    Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
    § Ngày xưa dùng như đồ 圖
    .

    bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
    bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 啚:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啚

    呢, 嗜, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啚

    bẽ啚:bẽ bàng
    bở啚:khoai bở; tưởng bở; vớ bở
    啚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啚 Tìm thêm nội dung cho: 啚