Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: còn chưa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn chưa:
Dịch còn chưa sang tiếng Trung hiện đại:
还 《用在上半句话里, 表示陪衬, 下半句进而推论, 多用反问的语气; 尚且。》anh còn chưa nhắc nổi, huống chi là tôi?你还搬不动, 何况我呢? 尚未; 还不; 还没有。
còn chưa thành công.
尚未成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: còn
| còn | 哙: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 噲: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 𫲳: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 羣: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |

Tìm hình ảnh cho: còn chưa Tìm thêm nội dung cho: còn chưa
