Từ: 践约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 践约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 践约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànyuē] thực hiện; thực hành; làm theo (lời giao ước)。履行约定的事情(多指约会)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 践

tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
践约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 践约 Tìm thêm nội dung cho: 践约