Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cắp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn: cắp sách đến trường. 2. Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ: Diều cắp gà bị cua cắp.","- 2 đgt. Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm: ăn cắp lấy cắp kẻ cắp."]Dịch cắp sang tiếng Trung hiện đại:
夹 《夹在胳膊底下。》cắp cặp sách.夹着书包。
挎 《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》
窃 《偷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp
| cắp | 𠎨: | kẻ cắp |
| cắp | 𫱅: | trộm cắp |
| cắp | 扱: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 𢰽: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢲩: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢵰: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |

Tìm hình ảnh cho: cắp Tìm thêm nội dung cho: cắp
