Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cặp trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau: Cặp vợ chồng; Cặp gà; Cặp áo.","- 2 dt. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...: Học sinh cắp cặp đi học; ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.","- 3 dt. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp: Cái cặp tóc; Cái cặp gắp than.","- 4 dt. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ: Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.","- 5 dt. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than: Ăn bún với một cặp chả.","- 6 dt. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây: Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ. // đgt. Kẹp lại để giữ: Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp."]Dịch cặp sang tiếng Trung hiện đại:
包 《装东西的口袋。》cặp đi học书包
对; 孖 《(对儿), 双。》
một cặp ghế
一对儿椅子。
cặp vợ chồng mẫu mực
一对模范夫妻。
夹 《从两个相对的方面加压力, 使物体固定不动。》
夹剪 《夹取物件的工具, 用铁制成, 形状象剪刀, 但没有锋刃, 头上较宽而平。》
夹子 《夹东西的器具。》
cặp da.
皮夹子。
cặp đựng giáo trình.
讲义夹子。
để văn kiện vào trong cặp.
把文件放在夹子里。
卡钳 《 用来测量或比较作件内外直径或两端距离的量具。两个脚可以开合, 开口的尺寸, 可用另外的钢尺量出。》
镊 《(用镊子)夹。》
只 《用于某些成对的东西的一个。》
夹住。
泊近; 傍近。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cặp
| cặp | 吸: | |
| cặp | 𫮥: | cặp kè |
| cặp | 扱: | kèm cặp; cặp đôi |
| cặp | 笈: | cặp sách |
| cặp | 𬥠: | cặp kè |

Tìm hình ảnh cho: cặp Tìm thêm nội dung cho: cặp
