Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cặp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cặp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cặp

Nghĩa cặp trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau: Cặp vợ chồng; Cặp gà; Cặp áo.","- 2 dt. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...: Học sinh cắp cặp đi học; ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.","- 3 dt. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp: Cái cặp tóc; Cái cặp gắp than.","- 4 dt. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ: Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.","- 5 dt. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than: Ăn bún với một cặp chả.","- 6 dt. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây: Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ. // đgt. Kẹp lại để giữ: Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp."]

Dịch cặp sang tiếng Trung hiện đại:

《装东西的口袋。》cặp đi học
书包
对; 孖 《(对儿), 双。》
một cặp ghế
一对儿椅子。
cặp vợ chồng mẫu mực
一对模范夫妻。
《从两个相对的方面加压力, 使物体固定不动。》
夹剪 《夹取物件的工具, 用铁制成, 形状象剪刀, 但没有锋刃, 头上较宽而平。》
夹子 《夹东西的器具。》
cặp da.
皮夹子。
cặp đựng giáo trình.
讲义夹子。
để văn kiện vào trong cặp.
把文件放在夹子里。
卡钳 《 用来测量或比较作件内外直径或两端距离的量具。两个脚可以开合, 开口的尺寸, 可用另外的钢尺量出。》
《(用镊子)夹。》
《用于某些成对的东西的一个。》
夹住。
泊近; 傍近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cặp

cặp: 
cặp𫮥:cặp kè
cặp:kèm cặp; cặp đôi
cặp:cặp sách
cặp𬥠:cặp kè
cặp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cặp Tìm thêm nội dung cho: cặp