Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cai quản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cai quản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: caiquản

cai quản
Trông nom bao quát mọi việc.

Nghĩa cai quản trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. cai: trông coi; quản: trông nom) Trông coi và điều khiển về mọi mặt: Một bọn trẻ con không có người cai quản."]

Dịch cai quản sang tiếng Trung hiện đại:

《掌管; 主持。》管; 管辖; 统辖 《管辖。》
tỉnh này cai quản mấy chục huyện.
这个省管着几十个县。
thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp cai quản.
直辖市由国务院直接管辖。
《封建社会指上级对下级的管理或支配。》
cai quản cấp dưới
御下
cai quản đám đông
御众
治理 《统治; 管理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cai

cai:cai (cõi xa)
cai:cai (rễ cỏ)
cai:cai quản, cai trị
cai:cai quản, cai trị
cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai:cai (thềm nhà, bậc lên)
cai:cai (cái cằm)
cai:cai (cái cằm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản
cai quản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cai quản Tìm thêm nội dung cho: cai quản