Chữ 頦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頦, chiết tự chữ CAI, HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頦:

頦 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頦

Chiết tự chữ cai, hài bao gồm chữ 亥 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頦 cấu thành từ 2 chữ: 亥, 頁
  • hợi
  • hiệt, hệt
  • hài [hài]

    U+9826, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hai2, ke1, ke2;
    Việt bính: hoi4 hoi5;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 頦

    (Danh) Cái cằm.
    § Cũng như hạ ba
    .
    cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頦:

    䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 頦

    ,

    Chữ gần giống 頦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頦

    cai:cai (cái cằm)
    頦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頦 Tìm thêm nội dung cho: 頦