Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頦, chiết tự chữ CAI, HÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頦:
頦
Biến thể giản thể: 颏;
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4 hoi5;
頦 hài
§ Cũng như hạ ba 下巴.
cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4 hoi5;
頦 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 頦
(Danh) Cái cằm.§ Cũng như hạ ba 下巴.
cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)
Dị thể chữ 頦
颏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頦
| cai | 頦: | cai (cái cằm) |

Tìm hình ảnh cho: 頦 Tìm thêm nội dung cho: 頦
