Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân trời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân trời:
Nghĩa chân trời trong tiếng Việt:
["- d. 1 Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển. Mặt trời nhô lên ở chân trời. Đường chân trời. 2 Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động. Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học."]Dịch chân trời sang tiếng Trung hiện đại:
地平线 《向水平方向望去; 天跟地交界的线。》vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.一轮红日, 正从地平线上升起。
天边 ; 天边儿; 天际 ; 天极《肉眼能看到的天地交接的地方。》
xa tận chân trời, gần trong gang tấc.
远在天涯, 近在咫尺。 天涯 《形容极远的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |

Tìm hình ảnh cho: chân trời Tìm thêm nội dung cho: chân trời
