Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chó trong tiếng Việt:
["- dt. Súc vật thường được nuôi để giữ nhà hay đi săn hoặc lấy thịt ăn: chó mực chó vện tiếng chó sủa chó cắn áo rách (tng.) Nhà bà có con chó đen, Người lạ nó cắn người quen nó mừng (cd)."]Dịch chó sang tiếng Trung hiện đại:
狗 ; 犬 《哺乳动物, 种类很多, 嗅觉和听觉都很灵敏, 毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜, 有的可以训练成警犬, 有的用来帮助打猎、牧羊等。》chó nghiệp vụ.警犬。
chó săn.
猎犬。
chó chăn gia súc.
牧犬。
chó dùng trong quân sự.
军用犬。
lang thang như chó nhà có tang.
丧家之犬。
gà gáy chó sủa.
鸡鸣犬吠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chó
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 犾: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 㹥: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𤝹: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𤠚: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𦢞: |

Tìm hình ảnh cho: chó Tìm thêm nội dung cho: chó
