Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chạn trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) chạn gỗ. 2. Lồng, bu: chạn nhốt gà. 2. Bồ, cót: chạn lúa."]Dịch chạn sang tiếng Trung hiện đại:
食橱。斗鸡的躯体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạn
| chạn | 振: | |
| chạn | 𣗑: | cái chạn |

Tìm hình ảnh cho: chạn Tìm thêm nội dung cho: chạn
