Chữ 林 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 林, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 林

[]

U+F9F4, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 林


Chữ gần giống với 林:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 林

Tự hình:

Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林

林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林 Tìm thêm nội dung cho: 林