Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chết

Nghĩa chết trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lí ngừng hẳn: Khóc như cha chết (tng); Con tằm đến chết hãy còn vương tơ (K). Chó chết hết chuyện (tng) 2. Gây khổ cực cho người khác: Tham nhũng thế thì chết dân 3. Nói máy móc dừng lại: Đồng hồ chết 4. Đã biến chất, không dùng được nữa: Mực chết; Màu chết 5. ở trong thế nguy khốn: Làm dở thế thì chết. // trgt. Đến mức độ cao: Chán chết. // tt. Không dùng đến trong công việc thường ngày: Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hoá (NgTuân). // tht. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy: Chết sao lại rờ vào dây điện."]

Dịch chết sang tiếng Trung hiện đại:

败谢 《凋谢。》崩殂; 闭眼 《死。古时指皇帝的死亡。》
《君主时代称诸侯或大官等的死。》
chết
薨逝。
《死(用于人时含贬义)。》
长逝; 徂 《一去不回来, 指死亡。》
出毛病 《出差错; 出故障; 出事故。》

《死亡。》
大去 《原指一去不返, 后也用为死去的婉辞。》
倒头 《指人死(常用作咒骂的话)。》
蹬腿 《(蹬腿儿)指人死亡(含诙谐意)。》
凋谢 《指老年人死。》
gần chết.
老成凋谢
断气 《停止呼吸。》
chết; tắt thở
死亡断气 蹲腿 《死。》
ông ấy chết rồi.
他蹲腿了。 故; 合眼; 沦没 《(人)死亡。》
bệnh chết; ốm chết
病故
mắc bệnh mà chết
染病身故
《(僧道)死。》
见鬼 《指死亡或毁灭。》
殁; 没; 身故; 亡; 殪; 死; 卒 《(生物)失去生命(跟"生、活"相对)。》
bệnh chết
病卒。
chết vì bệnh.
因病身故。
ốm chết; bệnh chết.
病殁。
chết chóc
死亡。
弃世; 谢世; 作古; 亡故; 做鬼; 死去; 故去《抛弃人世。》
翘辫子 《死(讥笑或诙谐)。》
入土 《埋到坟墓里。》
弱; 永逝; 终; 无常; 吹灯 《丧失(指人死)。》
lại một người chết.
又弱一个。
升天; 逝 《称人死亡(迷信)。》
死灭; 殒; 过去; 灭亡; 死亡 《失去生命(跟"生存"相对)。》
chết
殒身。
chết; mất mạng
殒命。
停摆 《钟摆停止摆动, 比喻事情停顿。》
nhà tan người chết; nhà tan cửa nát.
家破人亡。
陨灭; 殒命; 殒身; 殒灭 《丧命。》
贼死 《用作补语, 表示程度极深, 使人难于忍受。》
mệt chết đi được.
累得贼死。
致死 《导致死亡。》
归阴 《指死亡(阴:阴间)。》
归真 《佛教、伊斯兰教指人死。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chết Tìm thêm nội dung cho: chết