Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 使者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ giả
Người phụng mệnh đi sứ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khiển sứ giả bố cáo thiên hạ, hữu công giả trọng gia thưởng tứ, tắc tứ hải tự thanh bình dã
使下, 賜, 也 (Đệ nhị hồi) Sai sứ giả đi bố cáo thiên hạ, ai có công thì trọng thưởng ngay, như thế thì bốn bể tự khắc bình yên.

Nghĩa của 使者 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzhě] sứ giả。奉使命办事的人(现多指外交人员)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
使者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使者 Tìm thêm nội dung cho: 使者