Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chỗ nằm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ nằm:
Dịch chỗ nằm sang tiếng Trung hiện đại:
床位 《医院、轮船、集体宿舍等为病人、旅客、住宿者设置的床。》铺位 《没有床铺的位置(多指轮船、火车旅馆等为旅客安排的)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nằm
| nằm | 𬛩: | nằm ngủ |
| nằm | 噽: | nằm ngủ |
| nằm | 𦣰: | nằm ngủ |

Tìm hình ảnh cho: chỗ nằm Tìm thêm nội dung cho: chỗ nằm
