Từ: 余震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余震 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúzhèn] dư chấn; hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)。大地震之后紧跟着发生的小地震。较大的余震也能造成破坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
余震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余震 Tìm thêm nội dung cho: 余震