Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: che lấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ che lấp:
Dịch che lấp sang tiếng Trung hiện đại:
闭; 翳; 障蔽 《遮蔽; 遮掩。》蔽 《遮盖; 挡住。》che lấp
遮蔽。
mây che lấp mặt trời
浮云蔽日。 阴翳; 荫蔽; 荫翳; 遮蔽; 遮藏; 遮掩
。
圆谎 《弥补谎话中的漏洞。》
anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.
他想圆谎, 可越说漏洞越多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp
| lấp | 垃: | lấp đất |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lấp | : |

Tìm hình ảnh cho: che lấp Tìm thêm nội dung cho: che lấp
