Từ: che lấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ che lấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chelấp

Dịch che lấp sang tiếng Trung hiện đại:

闭; 翳; 障蔽 《遮蔽; 遮掩。》《遮盖; 挡住。》
che lấp
遮蔽。
mây che lấp mặt trời
浮云蔽日。 阴翳; 荫蔽; 荫翳; 遮蔽; 遮藏; 遮掩

圆谎 《弥补谎话中的漏洞。》
anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.
他想圆谎, 可越说漏洞越多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: che

che󰁁:che đậy, che chắn
che:che chở
che𨑤:che đậy, che chắn
che𫑃: 
che𩂏:che đậy, che chắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp

lấp:lấp đất
lấp:lấp đất lại
lấp󲅙: 
che lấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: che lấp Tìm thêm nội dung cho: che lấp