Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chuôi trong tiếng Việt:
["- d. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn. Chuôi dao. Chuôi gươm. Nắm đằng chuôi*."]Dịch chuôi sang tiếng Trung hiện đại:
把柄 《器物上便于用手拿的部分。》cầm đằng chuôi.抓住把柄。
把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》
把子 《器具上便于用手拿的部分。》
柄子; 柄 《 器物的把儿。》
茎 《象茎的东西。》
chuôi dao.
刀茎(刀把)。
chuôi kiếm.
剑茎(剑柄)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuôi
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 𣙯: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 槯: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 洡: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |

Tìm hình ảnh cho: chuôi Tìm thêm nội dung cho: chuôi
