Cao su chống va đập cửa

Từ: chuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuôi

Nghĩa chuôi trong tiếng Việt:

["- d. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn. Chuôi dao. Chuôi gươm. Nắm đằng chuôi*."]

Dịch chuôi sang tiếng Trung hiện đại:

把柄 《器物上便于用手拿的部分。》cầm đằng chuôi.
抓住把柄。
把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》
把子 《器具上便于用手拿的部分。》
柄子; 柄 《 器物的把儿。》
《象茎的东西。》
chuôi dao.
刀茎(刀把)。
chuôi kiếm.
剑茎(剑柄)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuôi

chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
chuôi𣙯:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
chuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuôi Tìm thêm nội dung cho: chuôi